1. 오늘 – hôm nay 2. 내일 – ngày mai 3 . 모레- ngày kia 4 . 어제 – hôm qua 5 . 그저께 – hôm kia 7. 지금 – bây giờ 8.그때 – sau đó 9. 전에 – trước 10. 후에...

55 trạng từ tiếng Hàn thông dụng nhất


1. 오늘 – hôm nay
2. 내일 – ngày mai
3 . 모레- ngày kia
4 . 어제 – hôm qua
5 . 그저께 – hôm kia
7. 지금 – bây giờ
8.그때 – sau đó
9. 전에 – trước
10. 후에- sau


11. 오늘밤 – đêm nay
12. 바로 지금 – ngay bây giờ
13. 지난 밤 – đêm qua
14. 날 마다= 매일 – mỗi ngày
15. 오늘 아침 – sáng nay
16. 이번주 – tuần này
17. 금주 – đầu tuần
18. 지난주 – tuần trước
19. 다음 주 – tuần tới
20. 이미 – đã


21. 최근에 – gần đây
22. 최근에/얼마 전에 – thời gian gần đây
23. 곧 – sớm
24. 바로/즉시 – ngay
25. 아직/아직도- vẫn, vẫn còn
26. 여기 – đây
27. 거기 – đó
28. 저기/저쪽에 – kia
29. 모든곳/어디나 – ở khắp mọi nơi

30. 어디든/아무데나 – bất cứ nơi nào

31 . 아무데도/어디에도 – bất cứ đâu
32. 벌써 – đã, rồi
33. 요새 – gần đây, hiện nay
34. 요즘 – dạo này
35. 바깥에/밖에 – bên ngoài
36. 매우/아주 – rất
37. 꽤/상당히 – khá
38. 빨리 – nhanh
39. 너무 – quá
40. 전혀 – hoàn toàn


41. 좀 – chút ít
42. 별로 – không quá
43. 모두/다 – tất cả
44. 제대로 – theo đúng như
45. 거의 – gần như
46. 전적으로/틀림없이 – hoàn toàn
47. 함께/같이- cùng nhau
48. 항상/늘 – luôn luôn
49. 자주/흔히 – thường xuyên
50. 보통/대개 – thường


51. 가끔/때로는 – đôi khi
52. 드물게 – hiếm khi
53. 결코/절대 – không bao giờ
54. 또 – cũng
55. 다시 – lại
Chúc các bạn học thật tốt tiếng Hàn nhé!!!

1 nhận xét:

  1. Một trong những điều cần biết khi du học Hàn Quốc đầu tiên đó là bạn phải nói được tiếng Hàn. Trừ khi bạn đang muốn tham gia một chương trình trao đổi hoặc khóa học đặc biệt, nếu không bạn cần phải có một mức độ khá thành thạo tiếng Hàn thì mới du học nơi đây được.


    Xem thêm tại website: tienghan.info

    Trả lờiXóa