Dù đã biên tập song vẫn không thể tránh được các sai xót. Nếu các bạn thấy SAI hãy Comment ngay để mình sửa! Tiếng Hàn từ vựng liên q...

Từ vựng tiếng Hàn liên quan đến đánh giá con người

Dù đã biên tập song vẫn không thể tránh được các sai xót. Nếu các bạn thấy SAI hãy Comment ngay để mình sửa!

Tiếng Hàn từ vựng liên quan đến con người


욕심쟁이 [gioc sim che nghi ] Người tham lam
거짓말쟁이 [ cơ chít mall che nghi ] Người hay nói dối
겁쟁이[ cớp che nghi] Người nhát gan
욕쟁이[dốc che nghi ] Người hay chửi bới
뚜쟁이[tu che nghi ] Người mai mối,(Bà Mai,ông mối)
고집쟁이 [ co chip che nghi] Người cố chấp
미련쟁이 [ mi rion che nghi ] Người đần
허풍쟁이 [ hơ phung che nghi ] Người hay nói láo
술주정뱅이 [ sull chu chowng pe nghi ] 주정뱅이* [ chu chowng pe nghi ] Người hay say rượu*
매력쟁이 [ me riioc che nghi ] Người có sức hấp dẫn
멋쟁이 [ mớt che nghi ] Người phong độ
인기쟁이 [ in ki che nghi ] Người dc nhiều người quý mến
무식쟁이 [ mu síc che nghi ] "Thằng vô học"
개구쟁이 [ ke cu che nghi] Người hay đùa quá trớn
수다쟁이 [ su ta che nghi ] Người lắm chuyện, tào lao
점쟁이 [ chơm che nghi ] Thầy bói
관상쟁이 [ coan sang che nghi ] Thầy tướng
개으름쟁이 [ke ư rưm che nghi ] Thằng lười
아첨쟁이 [a chơm che nghi ] Người nịnh hót
오입쟁이 [ ô íp che nghi ] Người ngoại tình.
심술쟁이 [ sim chull che nghi ] Người bướng bỉnh.
애교쟁이 [ he kyo che nghi ] Người hay làm nũng, nũng nĩu.
난쟁이 [ lan che nghi ] Người lùn
꼼꼼쟁이 [côm côm che nghi ] Người tỉ mỉ, chi li

0 nhận xét: