D1 : 가공식품:☞ thực phẩm gia công D2 : 가락국수:☞ mì sợi D3 : 가래떡:☞ bánh D4 : 가마니:☞ cái bao bố , bao dây D5 : 가물치:☞ cá lóc D6 : 가스레인지:☞ ...

FULL 500 từ vựng về ẩm thực Hàn

D1 : 가공식품:☞ thực phẩm gia công
D2 : 가락국수:☞ mì sợi
D3 : 가래떡:☞ bánh
D4 : 가마니:☞ cái bao bố , bao dây
D5 : 가물치:☞ cá lóc
D6 : 가스레인지:☞ bếp ga
D7 : 가열하다:☞ tăng nhiệt
D8 : 가자미:☞ ca thờn bơn
D9 : 가지:☞ cà , quả cà tím
D10 : 간맞추다:☞ nêm vừa vị
D11 : 간:☞ vị mặn , gia vị
D12 : 간보다:☞ nêm thử
D13 : 간식:☞ món ăn phụ , món giữa chừng
D14 : 간장:☞ nước tương
D15 : 갈비:☞ sườn
D16 : 갈비찜:☞ sườn ninh
D17 : 갈비탕:☞ canh sườn
D18 : 갈증나다:☞ khát
D19 : 갈증:☞ cơn khát
D20 : 감미 료:☞ gia vị
D21 : 감:☞ quả hồng
D22 : 감자:☞ khoai tay
D23 : 감자 탕:☞ canh khoai tây
D24 : 감주:☞ cam tửu , tượu ngọt
D25 : 갓:☞ mũ tre ( ngày xưa )
D26 : 강낭콩:☞ đậu cô ve
D27 : 개고기:☞ thịt chó
D28 : 개수대:☞ bồn rửa bát
D29 : 거품기:☞ cái máy đánh trứng
D30 : 건더기:☞ chất đặt của canh
D31 : 건배하다:☞ cạn ly
D32 : 건어물:☞ cá khô
D33 : 건포도:☞ nho khô
D34 : 게:☞ cua
D35 : 겨자:☞ mù tạt
D36 : 경단:☞ bánh ngô
D37 : 계란:☞ trứng
D38 : 계란빵:☞ bánh trứng
D39 : 계량컵:☞ cốc để đo lường
D40 : 계피:☞ quế
D41 : 고구마:☞ khoai lang
D42 : 고다:☞ ninh , luộc chín kỹ
D43 : 고등어:☞ cá thu
D44 : 고량주:☞ rượu cao lương
D45 : 고소하다:☞ thơm , bùi
D46 : 고추:☞ ớt , quả ớt
D47 : 고추장:☞ tương ớt
D48 : 고축가루:☞ bột ớt
D49 : 곡류:☞ các loại ngũ cốc
D50 : 곡식:☞ ngũ cốc
D51 : 곱창:☞ ruột non
D52 : 공기:☞ bát , cái bát không
D53 : 곶감:☞ hồng sấy khô
D54 : 과도:☞ dao gọt hoa quả
D55 : 과식:☞ ăn quá nhiều , bội thực
D56 : 과음:☞ uống quá nhiều
D57 : 과일:☞ hoa quả , trái cây
D58 : 과일주스:☞ nước ép trái cây
D59 : 과자:☞ kẹo , bánh
D60 : 광어:☞ cá thơng bơm
D61 : 구수하다:☞ thơm
D62 : 구이:☞ nương
D63 : 국:☞ canh
D64 : 국물:☞ nước canh
D65 : 국밥:☞ cơm trộn canh
D66 : 국수:☞ mì , miến , phở
D67 : 국자:☞ cai muỗng múc canh
D68 : 군것질:☞ ăn vặt
D69 : 군침 돌다:☞ tràn nước miếng
D70 : 군침:☞ nước miếng thèm ăn
D71 : 굴:☞ con hào
D72 : 굶:☞ nhịn đói
D73 : 굶주리다:☞ đói khát
D74 : 굽다:☞ nướng ( cá , thịt )
D75 : 궁중요리:☞ món ăn cung đình
D76 : 그룻:☞ bát tô , đĩa
D77 : 금식:☞ nhịn ăn , cấm ăn , tuyệt thực
D78 : 금연:☞ cấm hút thuốc
D79 : 금주:☞ cấm rượu
D80 : 급식:☞ cấp món ăn
D81 : 기름:☞ dầu
D82 : 기호식품:☞ thực phẩm có mùi thơm
D83 : 기호품:☞ thực phẩm có mùi thơm
D84 : 김:☞ rong biển
D85 : 김밥:☞ cơm cuộn rong biển
D86 : 김치:☞ kim chi
D87 : 불고기:☞ thịt nướng
D88 : 김지 통:☞ thùng đựng kim chi
D89 : 김치찌개:☞ món canh kim chi
D90 : 깍두기:☞ kim chi củ cải
D91 : 깡통:☞ thùng , hộp
D92 : 깡통따개:☞ cái mở hộp
D93 : 깨:☞ vừng
D94 : 깨물다:☞ cắn vỡ ra
D95 : 깻잎:☞ lá vừng
D96 : 껌:☞ kẹo ca su
D97 : 꼬리곰탕:☞ canh đuôi bò
D98 : 꽁초:☞ đầu lọc của thuốc
D99 : 꽁치:☞ ca thu đao
D100 : 꽃게:☞ con ghẹ

Update: 9/11/2015 - 100 Từ
(Còn tiếp....)

0 nhận xét: