감기 때문에 결석했어요 선생님: 자, 모두 자리에 앉을까요? 누가 아직 안 왔어요? 학생: 인디라 씨가 아직 안 왔어요 선생님: 판둑 씨는 왔어요? 판둑: 저 지금 왔어요, 선생님. 늦어서 죄송합니다 선생님: 판둑 씨는 어제 왜 안 왔어요...

HỘI THOẠI TIẾNG HÀN 2- EM NGHỈ HỌC VÌ BỊ CẢM


감기 때문에 결석했어요
선생님: 자, 모두 자리에 앉을까요? 누가 아직 안 왔어요?
학생: 인디라 씨가 아직 안 왔어요
선생님: 판둑 씨는 왔어요?
판둑: 저 지금 왔어요, 선생님. 늦어서 죄송합니다
선생님: 판둑 씨는 어제 왜 안 왔어요?
판둑: 감기 때문에 못 왔습니다
선생님: 오늘은 좀 괜찮아요?
판둑 : 네, 많이 좋아졌어요. 고맙습니다
선생님: 다음부터 좀 더 일찍 오세요. 그리고 감기 조심하세요.
Bài dịch
Cô giáo: Chà! Tất cả các em hãy ngồi xuống nào. Có ai chưa đến nhỉ?
Học sinh: Có bạn Indira chưa đến ạ.
Cô giáo: Bạn Pan Duk đã đến chưa?
Pan Duk: Em vừa đến ạ. Xin lỗi cô em đến muộn.
Cô giáo: Hôm qua sao em Pan Duk không đến?
Pan Duk: Em bị cảm nên không đến được ạ.
Cô giáo: Hôm nay em đã khỏi chưa?
Pan Duk: Vâng, em đã đỡ nhiều rồi ạ. Cảm ơn cô.
Cô giáo: Lần sau em hãy đến sớm hơn nhé. Và hãy cẩn thận để khỏi bị cảm nữa.
I- 새 단어 (Từ mới)
– 자리: chỗ ngồi
– 죄송하다 : xin lỗi
– 결석하다 :vắng mặt
– 조심하다: cẩn thận
– 기분: tinh thần ,tâm trạng
– 교통:giao thông
– 서다: đứng
– 지각하다: trễ, muộn
– 작년: năm trước,năm ngoái
– 올해: năm nay
II- 문법 (Ngữ pháp)
1. N 때문에 vì….
친구 때문에 늦었어요. Vì bạn nên đã đến trễ
공부 때문에 산에 가지 않았어요.Vì học bài nên đã không leo núi được
감기 때문에 여행을 못 갔어요. Vì bị cảm nên không thể đi du lịch được
무슨 일 때문에 안 왔어요? Vì việc gì mà không đến được vậy?
2. A-아/어지다 dần lên(diễn đạt quá trình tự thay đổi từng bước của trạng thái)
집에서 쉬니까 기분이 좋아졌어요. Vì nghỉ ở nhà nên tinh thần đã dần dần tốt lên
서울은 교통이 매우 복잡해졌어요. Giao thông ở seoul đã trở nên rất phức tạp hơn
날씨가 많이 따뜻해졌지요? Thời tiết dần dần ấm áp rồi nhỉ?
III- 어휘와 표현 (Từ ngữ và biểu hiện)
1. N-에 앉다(서다)
철수 씨가 내 옆에 앉았습니다. Chulsoo đã ngồi bên cạnh tôi
이 의자에 앉으세요. Hãy ngồi ở cái ghế này
내 앞에 서세요. Hãy đứng phía trước tôi
2. V-아서/어서…………죄송하다(미안하다)
늦어서 죄송합니다(미안합니다) . Xin lỗi vì đã đến muộn
어제 못 가서 죄송합니다. Xin lỗi vì hôm qua không đi được
오늘 지각해서 죄송합니다. Xin lỗi vì hôm nay tới trễ
3. 괜찮다
– 지금도 아프세요? Bây giờ cũng còn đau à?
아니오, 지금은 괜찮습디다. Không ,bây giờ không còn đau (không sao cả).
– 늦어서 미안해요. Xin lỗi vì đã đến trễ
괜찮아요. Không có gì
– 이 옷이 괜찮습니까? Cái áo này thấy được không?
네, 좋아요. Dạ, đẹp ạ.
4. 자리
자기 자리로 가세요. Hãy đi về chỗ của mình
내 옆 자리에 월슨 씨가 있어요. Bên cạnh chỗ tôi có Wilson
이 식당에는 자리가 없어요. Nhà hàng này không có chỗ
5. 다음부터
다음부터 일찍 오세요. Bắt đầu từ lần sau hãy đến sớm hơn
죄송합니다. 다음부터는 늦지 않겠습니다. Xin lỗi. Lần sau sẽ không đến muộn .
6.(N)(-을/를) 조심하다
감기가 유행이니까 조심해야 해요. Dạo này có nhiều người bị cảm nên cần phải cẩn thận
차를 조심하세요. Hãy chú ý xe

0 nhận xét: